taxi

/'tæksi/
danh từ
  1. xe tắc xi
nội động từ
  1. đi tắc xi
  2. (hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "taxi"

taxi
A woman hails a taxi on a city street.