temps
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Thời gian, thì giờ: Khái niệm chỉ sự trôi qua của các sự kiện, một khoảng thời lượng.
- Lúc, thời điểm: Một điểm cụ thể trong dòng thời gian.
- Thời hạn, kỳ hạn: Khoảng thời gian được ấn định cho một việc gì đó.
- Thời đại, thời kỳ: Một giai đoạn lịch sử hoặc cuộc sống có đặc điểm riêng.
- Mùa: Một phần của năm có đặc điểm thời tiết hoặc hoạt động đặc trưng.
- Thời tiết: Trạng thái của khí quyển tại một thời điểm và địa điểm cụ thể.
- (Ngôn ngữ học) Thì: Hình thức của động từ biểu thị thời gian của hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai).
- (Âm nhạc) Phách, nhịp: Đơn vị cơ bản của tiết tấu trong âm nhạc.
- (Thiên văn) Giờ: Đơn vị đo thời gian.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le temps passe vite. (Thời gian trôi qua nhanh.)
- À quel temps arrives-tu ? (Anh đến vào lúc nào?)
- J'ai besoin de plus de temps pour finir. (Tôi cần thêm thời hạn để hoàn thành.)
- Au temps des rois. (Vào thời đại của các vị vua.)
- Le temps des cerises. (Mùa anh đào.)
- Quel beau temps ! (Thời tiết đẹp quá!)
- Le verbe est conjugué au temps du passé. (Động từ được chia ở thì quá khứ.)
- Un morceau à trois temps. (Một bản nhạc ba nhịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
À temps: kịp thời, đúng lúc.
- Je suis arrivé à temps pour le train. (Tôi đã đến kịp chuyến tàu.)
De temps en temps / De temps à autre: thỉnh thoảng.
- Il vient nous voir de temps en temps. (Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm chúng tôi.)
En même temps: cùng một lúc, đồng thời.
- Elle parle et écrit en même temps. (Cô ấy nói và viết cùng một lúc.)
Prendre son temps: bình tĩnh, không vội vàng.
- Prends ton temps, nous ne sommes pas pressés. (Cứ bình tĩnh, chúng ta không vội.)
Perdre son temps: phí thì giờ.
- Ne perds pas ton temps avec ça. (Đừng phí thời gian vào việc đó.)
Biến thể và từ gần giống
Temporaire (adj): tạm thời, nhất thời.
- Un emploi temporaire. (Một công việc tạm thời.)
Temporel (adj): thuộc về thời gian, trần thế (đối lập với tâm linh).
- La succession temporelle des événements. (Trình tự thời gian của các sự kiện.)
Intemporel (adj): vượt thời gian, không bị ảnh hưởng bởi thời đại.
- Un style intemporel. (Một phong cách vượt thời gian.)
Từ đồng nghĩa
- Durée: khoảng thời gian, thời lượng.
- Époque / Période: thời đại, thời kỳ.
- Moment / Instant: lúc, khoảnh khắc.
- Saison: mùa (trong năm).
Thành ngữ liên quan
Avec le temps: theo thời gian, sau một thời gian.
- Avec le temps, tout s'arrange. (Với thời gian, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
Il est temps de (+ infinitif): đã đến lúc phải (làm gì).
- Il est temps de partir. (Đã đến lúc phải đi rồi.)
Tuer le temps: giết thời gian.
- Je lis un livre pour tuer le temps. (Tôi đọc sách để giết thời gian.)
Le temps, c'est de l'argent: Thời gian là tiền bạc.
danh từ giống đực
-
thời gian, thì giờ
-
Bien employer son tempssử dụng tốt thì giờ của mình
-
-
lúc
-
Temps d'arrêtlúc ngừng lại
-
-
thời hạn, kỳ hạn
-
Demander du tempsxin thêm thời hạn
-
-
thời giờ rảnh
-
Avoir de temps de se promenercó thời giờ rảnh để đi dạo
-
-
thời, thời đại
-
Au temps de Ho Chi Minhở thời đại Hồ Chí Minh
-
-
mùa
-
Le temps des moissonsmùa gặt
-
-
thời tiết
-
Beau tempsthời tiết tốt
-
-
thời nay
-
Les moeurs du tempsphong tục thời nay
-
-
thi, kỳ
-
Mouvement en trois tempsđộng tác ba thì
-
-
(ngôn ngữ học) thời (của động từ)
-
Le temps futurthời tương lai
-
-
(âm nhạc) phách
-
Temps fortphách mạnh
-
-
(thiên văn) giờ
-
Temps universe!giờ quốc tế
-
à tempskịp thời
-
avant le tempssớm
-
Mort avant le tempschết sớm
-
avec le tempssau một thời gian
-
avoir fait son tempshết thời rồi; không dùng được nữa
-
dans la suite des tempstrong tương lai
-
dans le temps(thân mật) ngày trước kia
-
dans le temps oùtrong lúc mà
-
depuis le tempstự lúc đó
-
de temps à autre; de temps en tempsthỉnh thoảng
-
de temps immémorialxem immémorial
-
de tout tempsbao giờ cũng có; luôn luôn
-
en même tempscùng một lúc, đồng thời
-
en son tempsđúng lúc thích hợp
-
en temps detrong thời kỳ
-
en temps de guerretrong thời chiến tranh, trong thời chiến
-
en temps de paixtrong thời hoà bình, trong thời bình
-
en temps et lieuxem lieu
-
en temps ordinairelúc bình thường
-
en tout tempstrong bất cứ lúc nào
-
être de son tempssống theo tập quán tư tưởng của thời đại mình
-
gros temps(hàng hải) trời dông bão
-
il est grand temps derất đúng lúc phải (làm gì)
-
il est temps deđúng lúc phải (làm gì)
-
il n'est que temps dekhông thể chần chừ, phải (làm ngay)
-
il n'y a pas de temps à perdrekhông thể lần lửa nữa, phải làm tức khắc
-
la nuit des tempsxem nuit
-
la plupart du tempsxem plupart
-
le plus clair de son tempsphần lớn thời gian của mình
-
le temps pressecần phải hành động ngay
-
n'avoir qu'un tempscuộc đời ngắn ngủi lắm
-
par le temps qui courttrong hoàn cảnh hiện nay
-
passer le temps qui courtxem passer
-
perdre son tempsphí thì giờ
-
prendre le temps comme il vientphải tùy theo hoàn cảnh
-
prendre son tempsxem prendre
-
quelque tempsmột thời gian
-
sans perdre de tempsngay tức khắc, không chậm trễ
-
se donner du bon tempsnhởn nhơ vui
-
signes des tempsxem signe
-
temps perduthì giờ mất đi vô ích
-
tuer le tempsgiết thì giờ
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ trái nghĩa
Từ chứa "temps"