terminal

/'tə:minl/
tính từ
  1. cuối, chót, tận cùng
    • terminal station
      ga cuối cùng
  2. vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc)
  3. ba tháng một lần, theo từng quý
    • by terminal payments
      trả theo từng quý
danh từ
  1. đầu cuối, phần chót
  2. (ngành đường sắt) ga cuối cùng
  3. (điện học) cực, đầu (dây dẫn)
  4. (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "terminal"

terminal
A passenger waits at the terminal for the bus to arrive.