thb

Định nghĩa

Danh từ: thb viết tắt của "Bachelor of Theology" (Cử nhân Thần học). Đây một bằng cấp đại học chuyên ngành thần học.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã nhận bằng Cử nhân Thần học từ trường đại học.)
  • ( ấy đang học để lấy bằng Cử nhân Thần học về nghiên cứu tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong hồ sơ học thuật hoặc giới thiệu bản thân để chỉ trình độ học vấn.
    • John Doe, thb, is a pastor at the local church. (John Doe, Cử nhân Thần học, mục sư tại nhà thờ địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • ThD (Doctor of Theology): Tiến sĩ Thần học.
  • MDiv (Master of Divinity): Thạc sĩ Mục vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Bachelor of Theology: Cử nhân Thần học (dạng đầy đủ của ).
  • B.Th.: Cử nhân Thần học (viết tắt khác).
Các cụm từ liên quan
  • to hold a thb: bằng Cử nhân Thần học.
    • He holds a thb from a seminary. (Anh ấy bằng Cử nhân Thần học từ một chủng viện.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với thb đây thuật ngữ học thuật chuyên ngành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thb
A student proudly displays her THB diploma at graduation.