the

/ði:, ði, ðə/
mạo từ
  1. cái, con, người...
    • the house
      cái nhà
    • the cat
      con mèo
  2. ấy, này (người, cái, con...)
    • I dislike the man
      tôi không thích người này
  3. duy nhất (người, vật...)
    • he is the shoemaker here
      ông ta người thợ giày duy nhấtđây
phó từ
  1. (trước một từ so sánh) càng
    • the sooner you start the sooner you will get there
      ra đi càng sơm, anh càng đến đấy sớm
    • so much the better
      càng tốt
    • the sooner the better
      càng sớm càng tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

the
The cat sits on the mat.