toqué

tính từ (thân mật)
  1. gàn, dở hơi
    • Il est toqué de vous
      chị ấy
danh từ giống đực
  1. người gàn, người dở hơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

toqué
Il porte un chapeau toqué pour une fête costumée.