tique

danh từ giống cái
  1. (động vật học) con ve cứng (hút máu chó, , cừu...)
    • être comme une tique après quelqu'un
      (thân mật) bám lấy ai như đỉa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tique"

tique
Une tique s'accroche à la peau d'un chien.