tracas

danh từ giống đực
  1. mối lo lắng, điều phiền nhiễu
    • Les tracas d'un père
      những mối lo lắng của người cha
    • Les tracas du ménage
      những điều phiền nhiễu trong gia đình
  2. cửa chuyển vật liệu lên xuống (trong các xí nghiệp nhiều tầng)
  3. (từ , nghĩa ) sự lộn xộn, sự huyên náo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tracas"

tracas
Une mère regarde par la fenêtre avec un air de tracas.