traité

danh từ giống đực
  1. sách chuyên luận
    • Traité d'algèbre
      sách đại số
    • Traité de philosophie
      chuyên luận triết học
  2. hiệp ước
    • Traité d'amitié
      hiệp ước hữu nghị
  3. (từ ; nghĩa ) hợp đồng
    • Passer un traité avec des entrepreneurs
      một hợp đồng với những nhà thầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

traité
Un traité de paix est signé par les représentants des deux pays.