tramp

/træmp/
danh từ
  1. tiếng đi nặng nề
    • the tramp of marching soldiers
      tiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
  2. cuộc đi bộ dài
  3. người đi lang thang; lối sống lang thang
    • to be on the tramp
      đi lang thang
  4. (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã
động từ
  1. bước nặng nề
  2. đi bộ, cuốc bộ
    • we'll have to tramp it
      chúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
  3. đi lang thang
    • to tramp the streets
      đi lang thang khắp phố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tramp"

Từ có nhắc đến "tramp"

tramp
A hiker enjoys a long tramp through the forest.