tribut

danh từ giống đực
  1. (văn học) phần đóng góp, phần cống hiến
    • Le sacrifice est un tribut qu'on doit à la patrie
      sự hy sinhmột cống hiến đối với Tổ quốc
  2. (sử học) vật cống, của cống
    • Le pays vainqueur exigeait un tribut annuel
      nước thắng đòi của cống hằng năm
  3. (sử học) thuế cống nạp (cổ La )
    • payer (le) tribut à la nature
      xem nature
    • Tribu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

tribut
Le pays vaincu envoie un tribut au pays vainqueur.