tribut

Học thuật
Thân thiện
tribut

Le pays vaincu envoie un tribut au pays vainqueur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phần đóng góp, phần cống hiến: "tribut" có thể chỉ một sự đóng góp hoặc cống hiến, thường mang ý nghĩa trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.
    • Vật cống, của cống: Trong lịch sử, "tribut" dùng để chỉ tài vật một nước bại trận hoặc chư hầu phải nộp định kỳ cho nước thắng trận hoặc nước bá chủ.
    • Thuế cống nạp: Đặc biệt trong bối cảnh La cổ đại, "tribut" còn có nghĩamột loại thuế hoặc nghĩa vụ nộp cống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sacrifice est un tribut qu'on doit à la patrie. (Sự hy sinhmột cống hiến đối với Tổ quốc.)
    • Le pays vainqueur exigeait un tribut annuel. (Nước thắng đòi của cống hằng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "payer (le) tribut à la nature": một thành ngữ cố định, nghĩachết, từ trần (nghĩa đen: trả món nợ cho tự nhiên).
    • Il a payé le tribut à la nature à l'âge de quatre-vingt-dix ans. (Ông ấy đã từ trầntuổi chín mươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tributaire (adj): thuộc về cống nạp; phụ thuộc.
    • Un État tributaire. (Một quốc gia chư hầu phải nộp cống.)
  • Tribu (n.f): bộ lạc, tộc người. (Lưu ý: Đâymột từ khác biệt, không phải biến thể của "tribut").
Từ đồng nghĩa
  • Contribution: sự đóng góp.
  • Impôt: thuế (nghĩa hiện đại).
  • Redevance: khoản phải nộp, lệ phí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "tribut")

Thành ngữ liên quan
  • Payer le tribut à...: (ngoài thành ngữ cố định với "nature") có thể dùng để chỉ việc phải trả giá, phải chịu đựng một điều đó không thể tránh khỏi.
    • Payer le tribut à la mode. (Phải theo mốt/trả giá cho thời trang.)
tribut

Le pays vaincu envoie un tribut au pays vainqueur.

danh từ giống đực
  1. (văn học) phần đóng góp, phần cống hiến
    • Le sacrifice est un tribut qu'on doit à la patrie
      sự hy sinhmột cống hiến đối với Tổ quốc
  2. (sử học) vật cống, của cống
    • Le pays vainqueur exigeait un tribut annuel
      nước thắng đòi của cống hằng năm
  3. (sử học) thuế cống nạp (cổ La )
    • payer (le) tribut à la nature
      xem nature
    • Tribu.