Tribu

danh từ giống cái
  1. bộ lạc
    • Tribu nomade
      bộ lạc du cư
  2. (sinh vật học; sinhhọc) tộc
  3. (mỉa mai; nghĩa xấu) đoàn, ; bầu đoàn thể tử
    • Il est venu avec toute sa tribu
      anh ấy đến mang theo cả bầu đoàn thể tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan