vêlage

danh từ giống đực
  1. sự đẻ ( cái)
  2. (địa lý, địa chất) sự thành núi băng trôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vêlage"

vêlage
Une vache est en train de vêlage dans un pré.