vet

/vet/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của veteran
  2. (thông tục) thầy thuốc thú y
ngoại động từ
  1. (thông tục) khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật)
    • to have a horse vetted
      đem ngựa cho thú y khám bệnh
  2. (nghĩa bóng) xem lại, hiệu đính
    • to vet an article
      hiệu đính một bài báo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vet
A vet examines a small dog in a clean clinic.