Videoagité

Học cách sử dụng từ agité trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ agité không chỉ đơn thuầnmột tính từ miêu tả trạng thái biển động hay thời tiết, mà còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa quan trọng trong đời sống tâmhọc. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng agité khi nói về một giai đoạn lịch sử sóng gió, một đứa trẻ hiếu động, hay thậm chítrạng thái cắn rứt lương tâm. Chúng tôi cũng cung cấp các từ đồng nghĩa, trái nghĩa cấu trúc nâng cao để bạn làm chủ từ vựng này. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "agité"

Từ có nhắc đến "agité"

agité
La mer est agitée aujourd'hui.