estimate

/'estimit - 'estimeit/

estimate một từ rất hữu ích khi bạn muốn nóiước lượnghoặcđánh giámột điều đó chưa con số hoàn toàn chính xác. Từ này có thể dùng cho số lượng, giá trị, kích thước, chi phí, hoặc mức độ quan trọng đặc biệt, vừa danh từ vừa ngoại động từ. Điểm thú vị estimate không chỉ một phép đoán”; trong ngữ cảnh công việc, còn có thể bản kê giá hoặc chi phí dự kiến từ nhà thầu. Vậy khi nào dùng a rough estimate, khi nào nói a ballpark estimate, estimate khác gì với estimation? Cùng xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

estimate
The mechanic gave the customer a written estimate for the repairs.