Videoimpulsive

/im'pʌlsiv/

Học cách sử dụng tính từ impulsive trong tiếng Anh để mô tả những hành động bốc đồng hoặc hấp tấp. Bài học sẽ giúp bạn hiểu các nghĩa từ thông dụng đến chuyên ngành kỹ thuật, cùng với các dụ thực tế về thói quen mua sắm hay những quyết định bất chợt. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể như impulse impulsively, đồng thời so sánh với các từ đồng nghĩa trái nghĩa quan trọng. Đừng bỏ lỡ các cụm từ hay như on an impulsive whim để làm phong phú vốn từ của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "impulsive"

impulsive
A child makes an impulsive purchase at a candy store.