mutual

/'mju:tjuəl/

Từ mutual một tính từ quan trọng dùng để chỉ những điều được cảm nhận hoặc sở hữu bởi hai hay nhiều bên đối với nhau. Tuy nhiên, bạn biết tại sao từ này lại có thể vừa mang nghĩa lẫn nhau trong các mối quan hệ, vừa mang nghĩa chung khi nói về bạn bè hoặc sở thích không? Việc hiểu sự khác biệt này sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng một cách tự nhiên hơn trong giao tiếp. Bài học này sẽ dẫn dắt bạn khám phá các cụm từ thông dụng như mutual fund trong tài chính hay cách dùng trang trọng by mutual agreement để kết thúc một hợp đồng. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu một thành ngữ thú vị mang sắc thái mỉa mai về việc ca ngợi lẫn nhau. Hãy cùng theo dõi bài học chi tiết để làm chủ cách dùng từ mutual ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

mutual
They have a mutual agreement to share the garden's harvest.