Videoradiate

/'reidiit/

Học cách sử dụng từ radiate trong tiếng Anh để mô tả sự tỏa ra của ánh sáng, nhiệt độ cả những cảm xúc tích cực. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ cơ bản đến nâng cao của động từ này. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về radiate trong vật , đời sống các cấu trúc đi kèm phổ biến. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "radiate"

Từ có nhắc đến "radiate"

radiate
The sun radiates heat and light across the solar system.