Videotambour

/tæbuə/

Tìm hiểu về danh từ đa năng tambour trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ nghĩa phổ biến nhất là cái trống nhạc cụ, chúng ta sẽ mở rộng sang các lĩnh vực kiến trúc, kỹ thuật cả nghệ thuật thêu thùa. Bài học cung cấp các ví dụ thực tế những thành ngữ thú vị như cách diễn đạt sự lặng lẽ hay quảng cáo rầm rộ. Hãy cùng khám phá mọi khía cạnh sử dụng của từ vựng này để làm phong phú thêm vốn tiếng Pháp của bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tambour
Un enfant joue du tambour dans la cour de récréation.