vouch

/vautʃ/
ngoại động từ
  1. dẫn chứng, chứng , xác minh; nêu lên làm chứng
    • to vouch an authority
      nêu lên một người uy tín để làm chứng
    • to vouch a book
      lấy sách để dẫn chứng
nội động từ
  1. (+ for) cam đoan, bảo đảm
    • to vouch for the truth of
      bảo đảm sự thật của
    • I can vouch for his honesty
      tôi có thể cam đoan anh ta chân thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vouch
I can vouch for his honesty and reliability.