wagon

/'wægən/ Cách viết khác : (waggon) /'wægən/
danh từ giống đực
  1. (đường sắt) toa
    • Wagon de marchandises
      toa hàng
    • Wagon de voyageurs
      toa chở khách
    • Wagon à bagages
      toa hành lí
    • Wagon à bestiaux
      toa súc vật
    • Wagon à impériale
      toa tầng trên
    • Wagon couvert
      toa kín, toa mui
    • Wagon découvert
      toa hở, toa trần
    • Wagon à plancher en dos d'âne
      toa sàn sống trâu
    • Wagon frigorifique/wagon réfrigérant
      toa làm lạnh
    • Wagon à déchargement automatique
      toa tự động dỡ hàng
    • Wagon à haussettes/wagon à parois hautes
      toa thành cao
    • Wagon plat/wagon à plate-forme
      toa sàn, toa không thành
    • Wagon de secours
      toa cứu hộ
    • Un plein wagon de légumes
      một toa rau đầy
  2. (thân mật) đống,
    • Il y en a un wagon
      thứ đó cả đống
  3. (xây dựng) ống khói (bằng ống đất nung, xây chìm trong tường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "wagon"

wagon
Un train de marchandises est composé de plusieurs wagons.