writing

/'raitiɳ/
danh từ
  1. sự viết, sự viết tay, sự viết lách
    • to be busy in writing
      bận viết
  2. kiểu viết, lối viết; chữ viết
  3. bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu
    • the evidence was put down in writing
      bằng chứng được ghi bằng tài liệu giấy tờ
  4. tác phẩm, sách, bài báo
    • the writings of Shakespeare
      tác phẩm của Sếch-xpia
  5. nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên
  6. thuật viết, thuật sáng tác

Idioms

  • the writing on the wall
    điềm gở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

writing
A child practices writing the alphabet in a notebook.