xẻ

  1. đg. 1 Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc. Xẻ ván. Thợ xẻ. 2 Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền. Áo xẻ . 3 (ph.). Bổ. Xẻ trái mít. 4 Đào thành đường dài, thường cho thông, thoát. Xẻ núi mở đường. Xẻ rãnh thoát nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xẻ"

xẻ
Người thợ dùng cưa để xẻ một khúc gỗ thành ván.