xẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cắt, chia một vật (thường là gỗ) thành những phần mỏng, dài bằng dụng cụ như cưa: Hành động làm cho vật liệu rời ra theo chiều dọc để tạo thành các tấm, thanh.
- Chia, cắt cho rời ra theo một đường dọc trên một vật thể: Tạo ra một đường hở, vết cắt dọc trên vật gì đó mà không tách rời hoàn toàn.
- Bổ, tách ra (theo phương ngữ): Hành động dùng dao hoặc vật sắc để chia một vật (thường là trái cây) thành các phần.
- Đào, tạo thành một đường dài và sâu: Hành động đào đất, đá để tạo ra con đường, rãnh, mương.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người thợ dùng cưa để xẻ khúc gỗ thành những tấm ván. (Hành động cưa gỗ.)
- Chiếc áo dài truyền thống thường được xẻ tà ở hai bên. (Tạo đường cắt dọc trên vải.)
- Bà xẻ trái mít chín để lấy múi. (Hành động bổ trái cây - dùng trong phương ngữ.)
- Công nhân đang xẻ núi để mở tuyến đường cao tốc mới. (Hành động đào đường qua núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xẻ lòng": (nghĩa bóng) cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng.
- Nghe tin ấy, bà xẻ lòng thương xót.
- "xẻ đôi": chia thành hai phần bằng nhau.
- Anh ta xẻ đôi chiếc bánh mì cho hai đứa trẻ.
Biến thể và từ gần giống
- Xẻng (danh từ): dụng cụ có lưỡi để xúc, múc (như xẻng xúc than).
- Xé (động từ): làm rách vật mỏng (như giấy, vải) bằng lực kéo mạnh, khác với "xẻ" thường dùng dụng cụ để cắt có chủ đích.
- Chẻ (động từ): tách một vật (như củi, tre) theo thớ dọc, thường tạo thành các phần nhỏ hơn, dài và mảnh.
Từ đồng nghĩa
- Cưa: dùng cưa để cắt (gỗ, kim loại).
- Bổ: dùng lực mạnh từ trên xuống để chia vật thể ra (thường dùng với trái cây, củi).
- Phạt: đốn, chặt (cây).
- Đào: khoét, bới đất lên để tạo hố, đường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xẻ ra: hành động bắt đầu hoặc hoàn thành việc xẻ.
- Sau khi xẻ ra thành từng tấm, gỗ được đem đi phơi khô.
- Xẻ dọc: nhấn mạnh việc cắt, chia theo chiều dọc.
- Để làm ván sàn, người ta thường xẻ dọc thân cây.
Thành ngữ liên quan
- Xẻ núi lấp sông: (nghĩa bóng) chỉ sức mạnh phi thường, quyết tâm lớn lao trong công việc, vượt qua trở ngại to lớn.
- Với tinh thần xẻ núi lấp sông, nhân dân ta đã xây dựng nhiều công trình hiện đại.
- đg. 1 Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc. Xẻ ván. Thợ xẻ. 2 Chia, cắt cho rời ra theo chiều dọc, không để liền. Áo xẻ tà. 3 (ph.). Bổ. Xẻ trái mít. 4 Đào thành đường dài, thường cho thông, thoát. Xẻ núi mở đường. Xẻ rãnh thoát nước.