ổn

  1. arrangé; réglé
    • Việc đã ổn rồi
      l'affaire est réglée (arrangée)
  2. stable; stabilisé
    • Tình hình có vẻ ổn
      la situation paraît stabilisée
    • ôn ổn
      (redoublement ; sens atténué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ổn
Mọi việc đã ổn và mọi người vui vẻ trở lại.