áo

  1. habit; robe; tunique; veste; veston...
  2. chemise; enveloppe; housse; engobe; enrobage
    • áo đường của viên thuốc
      enrobage sucré d'une pilule
    • áo ghế bành
      housse de fauteuil
    • áo đồ gốm
      engobe de poterie
  3. manteau (chez les mollusques)
  4. (anat., bot.) tunique
    • áo mạch
      tunique vasculaire
    • áo hành
      tunique de bulbe
  5. nói tắt của áo quan (xem cỗ áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

áo
Một cô gái mặc chiếc áo màu hồng đi dạo trong công viên.