éclair

danh từ giống đực
  1. chớp
  2. tia vụt sáng
  3. (nghĩa bóng) ánh long lanh, ánh lấp lánh
    • éclair du regard
      cái nhìn long lanh
    • éclair des diamants
      ánh lấp lánh của kim cương
  4. (nghĩa bóng) sự thoáng hiện giây lát
    • Cet insensé a des éclairs de raison
      tên mất trí ấy cũng những giây lát tỉnh táo
    • Un éclair de passion
      một giây lát đam mê
tính từ
  1. chớp nhoáng
    • Guerre éclair
      chiến tranh chớp nhoáng
danh từ giống đực
  1. bánh kem mặt láng
    • éclaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

éclair
Un éclair illumine le ciel nocturne pendant un orage.