ó

Học thuật
Thân thiện
ó

Một con ó đang bay lượn trên bầu trời xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loài chim săn mồi thuộc họ Ưng, mỏ quặp móng vuốt sắc nhọn, thường được gọi là diều hâu: Từ này dùng để chỉ một loài chim ăn thịt kích thước lớn, thường bay lượn trên cao để tìm kiếm con mồi.
  2. Trạng từ (thường dùng trong khẩu ngữ):

    • Kêu, to lên một cách ầm ĩ, inh ỏi: Dùng để miêu tả hành động la hét, hò reo hoặc tạo ra tiếng động lớn của một đám đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên bầu trời, một con ó đang lượn vòng tìm mồi.
    • Truyền thuyết kể rằng Thạch Sanh đã dùng cung tên bắn ó để cứu công chúa.
  • Trạng từ:

    • Cổ động viên hai đội bóng đang la ó cổ rất nhiệt tình.
    • Đám đông tụ tập trước tòa nhà, ó lên để phản đối quyết định mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La ó": Cụm động từ phổ biến, chỉ việc hét, phản đối ồn ào.

    • Người dân la ó phản đối dự án gây ô nhiễm môi trường.
  • lên": Kêu to lên một cách đột ngột, thường phấn khích, giận dữ hoặc đau đớn.

    • Nghe tin thắng trận, cả khán đài ó lên vui sướng.
Biến thể từ gần giống
  • Diều hâu (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa danh từ, chỉ loài chim săn mồi.
  • Cắt (danh từ): Một loài chim săn mồi khác, nhỏ nhanh nhẹn hơn ó.
  • Ủn ỉn (trạng từ): Từ tượng thanh chỉ tiếng kêu của lợn, khác với tiếng la hét của con người.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Diều hâu, chim ưng, đại bàng (các loài chim săn mồi họ hàng).
  • Trạng từ: La hét, hò reo, hô hoán, inh ỏi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • La ó: (Đã giải thíchmục trên).
  • ó: Cùng nghĩa với "la ó", chỉ sự reo hò, cổ hoặc phản đối tập thể.
    • Đám thanh niên ó làm náo loạn cả con phố.
Thành ngữ liên quan
  • lên đau": Kêu to lên cảm thấy đau đớn đột ngột.
    • Bị kẹp tay vào cửa, ó lên đau.
  • "Im như thóc, la như ó": Thành ngữ mô tả sự tương phản giữa lúc im lặng lúc ồn ào.
    • Cả lớp lúc thì im như thóc, lúc lại la như ó khi nghe tin được nghỉ học.
ó

Một con ó đang bay lượn trên bầu trời xanh.

  1. 1 dt Một loài diều hâu: Như Thạch Sanh đánh ó cứu nàng tiên (Tố-hữu).
  2. 2 trgt Kêu ầm ĩ: việc la ó thế?.