Begin

/bi'gin/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu: Chỉ hành động khởi đầu một sự việc, quá trình, hoặc trạng thái mới.
    • Bắt đầu nói: Bắt đầu phát biểu hoặc nói ra điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • When did life begin on this earth? (Sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?)
    • She began Russian at an early age. ( ấy bắt đầu học tiếng Nga từ rất sớm.)
    • We began working at dawn. (Chúng tôi bắt đầu làm việc từ lúc bình minh.)
    • Now listen, friends, he begins. (Giờ thì hãy lắng nghe, các bạn, anh ấy bắt đầu nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to begin with": trước hết , đầu tiên .

    • To begin with, let us make clear the difference between these two words. (Trước hết, chúng ta hãy làm sự khác biệt giữa hai từ này.)
  • "to begin at": bắt đầu từ.

    • To begin at the beginning. (Bắt đầu từ lúc bắt đầu.)
  • "to begin upon": bắt đầu làm (việc ).

    • He began upon a new project. (Anh ấy bắt tay vào một dự án mới.)
  • "not begin to": không thể nào, thậm chí không bắt đầu (nhấn mạnh sự không đủ khả năng).

    • You cannot even begin to understand the problem. (Bạn thậm chí không thể nào bắt đầu hiểu được vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Beginning (danh từ): sự bắt đầu, phần đầu.

    • The beginning of the book is exciting. (Phần đầu của cuốn sách rất thú vị.)
  • Beginner (danh từ): người mới bắt đầu, người mới học.

    • This course is suitable for beginners. (Khóa học này phù hợp cho người mới bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Start: bắt đầu, khởi động.
  • Commence: khởi sự, bắt đầu (trang trọng hơn).
  • Initiate: khởi xướng, bắt đầu.
Từ trái nghĩa
  • End: kết thúc.
  • Finish: hoàn thành.
  • Conclude: kết luận, chấm dứt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Begin as: bắt đầu sự nghiệp/vai trò với tư cách .

    • He began as a teacher. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cách một giáo viên.)
  • Begin by: bắt đầu bằng việc.

    • She began by introducing herself. ( ấy bắt đầu bằng việc tự giới thiệu bản thân.)
Thành ngữ liên quan
  • Well begun is half done: Bắt đầu tốt đã xong một nửa công việc.

    • We prepared thoroughly because well begun is half done. (Chúng tôi chuẩn bị kỹ lưỡng bắt đầu tốt đã xong một nửa công việc.)
  • To begin the world: Bắt đầu lập nghiệp, bắt đầu cuộc sống tự lập.

    • After graduation, he was ready to begin the world. (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã sẵn sàng để bắt đầu lập nghiệp.)
(bất qui tắc) động từ began
  1. bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
    • when did life begin on this earth?
      sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
  2. bắt đầu nói

Idioms

  • to begin at
    bắt đầu từ
  • to begon upon
    bắt đầu làm (việc )
  • to begin with
    trước hết , đầu tiên
  • to begin the world
    (xem) world
  • well begun is half done
    bắt đầu tốt làm xong được một nửa công việc