beginning

/bi'giniɳ/
Học thuật
Thân thiện
beginning

The beginning of the story described a peaceful village.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu: Chỉ thời điểm hoặc phần đầu tiên của một sự việc, quá trình, câu chuyện hoặc đối tượng.
    • Căn nguyên, nguyên do: Chỉ điểm khởi phát, nguồn gốc dẫn đến một chuỗi sự kiện hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The beginning of the movie was very exciting. (Phần đầu của bộ phim rất thú vị.)
    • She has been working here since the beginning of the company. ( ấy đã làm việcđây từ lúc công ty mới bắt đầu.)
    • A misunderstanding was the beginning of their argument. (Một sự hiểu lầm nguyên do cho cuộc tranh cãi của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from beginning to end": từ đầu đến cuối.

    • He read the book from beginning to end in one day. (Anh ấy đã đọc cuốn sách từ đầu đến cuối trong một ngày.)
  • "the beginning of the end": bắt đầu của sự kết thúc (chỉ dấu hiệu đầu tiên cho thấy một điều đó sắp chấm dứt).

    • Losing that key client was the beginning of the end for the small business. (Việc mất đi khách hàng quan trọng đó bắt đầu của sự kết thúc cho doanh nghiệp nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Begin (động từ): bắt đầu.

    • Let's begin the meeting. (Hãy bắt đầu cuộc họp nào.)
  • Beginner (danh từ): người mới bắt đầu, người mới học.

    • This course is suitable for beginners. (Khóa học này phù hợp cho người mới bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Start: sự bắt đầu, khởi đầu.
  • Commencement: sự khởi đầu (trang trọng hơn).
  • Origin: nguồn gốc, khởi nguyên.
Thành ngữ liên quan
  • A good beginning makes a good ending: Đầu xuôi đuôi lọt.

    • We prepared carefully because a good beginning makes a good ending. (Chúng tôi chuẩn bị cẩn thận đầu xuôi thì đuôi mới lọt.)
  • To make a beginning: Bắt đầu làm một việc đó.

    • It's a difficult project, but we have to make a beginning. (Đó một dự án khó, nhưng chúng ta phải bắt đầu.)
beginning

The beginning of the story described a peaceful village.

danh từ
  1. phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
    • from beginning to end
      từ đầu đến cuối
  2. căn nguyên, nguyên do
    • we missed the train and that was the beginning of all our troubles
      chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa đó nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi

Idioms

  • to good beginning is half the battle
    (xem) battle
  • a good beginning makes a good ending
    (tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt
  • the beginning of the end
    bắt đầu của sự kết thúc