D
/di:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh: "D" là một phụ âm, đứng sau 'C' và trước 'E'.
- Số 500 trong chữ số La Mã: Khi được viết hoa, "D" đại diện cho số năm trăm.
- Nốt Rê trong âm nhạc phương Tây: Trong ký hiệu âm nhạc, "D" là tên của một nốt nhạc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (chữ cái):
- The word "dog" starts with the letter d. (Từ "dog" bắt đầu bằng chữ d.)
- Danh từ (số La Mã):
- The year 500 can be written as D in Roman numerals. (Năm 500 có thể được viết là D bằng chữ số La Mã.)
- Danh từ (âm nhạc):
- The first note of the scale is D. (Nốt đầu tiên của thang âm là D (Rê).)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vitamin D": Một loại vitamin tan trong chất béo, quan trọng cho sự hấp thụ canxi và sức khỏe của xương.
- Sunlight helps our bodies produce vitamin D. (Ánh nắng mặt trời giúp cơ thể chúng ta sản xuất vitamin D.)
- "D-grade" hoặc "grade D": Thường dùng để chỉ một hạng mục hoặc chất lượng ở mức thấp, dưới trung bình.
- This meat is only D grade, so it's cheaper. (Loại thịt này chỉ hạng D, nên rẻ hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- d.: Viết tắt của "died" (đã mất, qua đời), thường dùng trong các ghi chép lịch sử hoặc trên bia mộ.
- Charles Dickens (1812-1870) d. 1870. (Charles Dickens (1812-1870) qua đời năm 1870.)
- D-shape: Hình chữ D, dùng để mô tả hình dạng của một vật thể.
- a D-shaped connector (đầu nối hình chữ D)
Từ đồng nghĩa
- Rê: Tên gọi tiếng Việt của nốt nhạc "D".
- Năm trăm: Nghĩa của chữ số La Mã "D".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho chữ cái đơn lẻ 'd')
Thành ngữ liên quan
(Không áp dụng cho chữ cái đơn lẻ 'd')
danh từ, số nhiều Ds, D's
- Đ, đ 2 500 (chữ số La-mã)
- (âm nhạc) rê
- vật hình D (bu-lông, van...)