HA
/hɑ:/ Cách viết khác : (hah) /ha:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Thán từ:
- "Ha!" là một thán từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, thích thú, hoặc đôi khi là sự chế nhạo. Nó tương đương với "ủa!", "vậy à!", "úi chà!" trong tiếng Việt.
- "Ha! ha! ha!" là cách viết để mô phỏng tiếng cười thành tiếng.
Danh từ giống đực (không đổi):
- Một tiếng thốt ra "à", thường biểu thị sự ngạc nhiên, nhận ra điều gì đó, hoặc một cảm xúc đột ngột.
Ví dụ sử dụng
Thán từ:
- Ha! Que me dites-vous? (Ha! Anh nói gì với tôi thế?)
- Ha! ha! Cela est tout à fait drôle! (Ha! ha! Điều đó hoàn toàn là buồn cười!)
Danh từ:
- Pousser un ha. (Thốt ra một tiếng "à".)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ha!" thường được dùng độc lập như một lời cảm thán ngắn, đôi khi lặp lại để nhấn mạnh cảm xúc hoặc để cười.
- Ha! Je comprends enfin! (Ha! Cuối cùng tôi cũng hiểu!)
- Ha, ha! Très amusant! (Ha, ha! Rất là buồn cười!)
Biến thể và từ gần giống
- Ah (thán từ): À, ôi. Thể hiện nhiều sắc thái cảm xúc hơn như ngạc nhiên, tiếc nuối, hài lòng.
- Oh (thán từ): Ồ, ô. Thể hiện sự ngạc nhiên, chú ý.
Từ đồng nghĩa
- Tiếng Việt: Ối, úi, chà, há (trong một số ngữ cảnh biểu thị sự ngạc nhiên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho thán từ hoặc danh từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "ha")
thán từ
- à! ủa!, vậy à!, úi chà!
- Ha! que me dites-vous?à! anh nói gì với tôi thế?
- ha! ha!ha! ha! (tiếng cười)
- Ha! ha! cela est tout à fait drôle!ha! ha! điều đó hoàn toàn là buồn cười!
danh từ giống đực không đổi
- tiếng à
- Pousser un hathốt ra một tiếng à