hou

Học thuật
Thân thiện
hou

Une mère dit "Hou !" pour jouer à faire peur à son enfant.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • (Để dọa): Từ cảm thán dùng để hù dọa, làm người khác giật mình, thường đi kèm với việc chỉ ra một mối đe dọa hoặc con vật đáng sợ.
    • (Để chế giễu): Từ cảm thán dùng để trêu chọc, chế nhạo hoặc tỏ thái độ mỉa mai, khinh bỉ đối với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Thán từ (để dọa):

    • Hou! hou! voici le loup! (Chết! chết! chó sói đây này!)
    • Hou! Je suis un monstre! (Chết! Taquái vật đây!)
  • Thán từ (để chế giễu):

    • Hou! le vilain! (Lêu lêu! đồ !)
    • Hou! Tu as perdu! (Lêu lêu! Cậu thua rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hou hou!": Thường được lặp lại để tăng hiệu ứng dọa nạt hoặc chế giễu.

    • Les enfants criaient "Hou hou!" derrière la porte. ( trẻ la "Chết chết!" đằng sau cánh cửa.)
  • Cử chỉ đi kèm: Từ này thường đi kèm với hành động như giơ tay lên hình móng vuốt, trợn mắt (khi dọa) hoặc lưỡi, chỉ tay (khi chế giễu).

Biến thể từ gần giống
  • Hue (Danh từ): Tiếng kêu, tiếng la (không phải thán từ trực tiếp như "hou").
  • Cri (Danh từ): Tiếng la, tiếng kêu lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Pour effrayer (để dọa): "Bouh!" (!), "Grrou!" (Gừ!).
  • Pour se moquer (để chế giễu): "Hé hé!" ( !), "Rahlala!" (Ôi trời!).
Các cụm từ liên quan
  • Faire hou à quelqu'un: /doạ ai đó.

    • Il aime faire hou à sa petite sœur. ( thích em gái .)
  • Crier hou après quelqu'un: La "hou" để chế giễu ai đó.

    • La foule criait hou après le joueur qui avait raté le penalty. (Đám đông la "lêu lêu" cầu thủ đá hỏng quả phạt đền.)
Thành ngữ liên quan
  • Être la bête noire à qui on crie hou: Là đối tượng bị chế giễu, bị ghét.
    • Depuis son erreur, il est la bête noire à qui on crie hou. (Kể từ sau sai lầm, anh ta trở thành cái đích để mọi người chế giễu.)
hou

Une mère dit "Hou !" pour jouer à faire peur à son enfant.

thán từ
  1. (để dọa) chết!
    • Hou! hou! voici le loup
      chết! chết! chó sói đây này
  2. (để chế giễu) lêu lêu!
    • Hou! le vilain!
      lêu lêu! đồ !