hou

thán từ
  1. (để dọa) chết!
    • Hou! hou! voici le loup
      chết! chết! chó sói đây này
  2. (để chế giễu) lêu lêu!
    • Hou! le vilain!
      lêu lêu! đồ !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hou"

hou
Une mère dit "Hou !" pour jouer à faire peur à son enfant.