Hull

/hʌl/
danh từ
  1. vỏ đỗ, vỏ trái cây
  2. (nghĩa bóng) vỏ, bao
ngoại động từ
  1. bóc vỏ (trái cây)
danh từ
  1. thân tàu thuỷ, thân máy bay
    • hull down
      chỉ nhìn thấy cột tàu ống khói (không thấy thân xa quá)
ngoại động từ
  1. bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa