heal

/hi:l/
ngoại động từ
  1. chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...)
    • to heal someone of a disease
      chữa cho ai khỏi bệnh
  2. hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn)
    • to heal a rift
      hàn gắn mối quan hệ bị nứt rạn
  3. dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...)
nội động từ
  1. lành lại (vết thương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "heal"

heal
The doctor helps heal the patient's injured arm.