III

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ba, số ba: Chỉ số lượng nhiều hơn hai một đơn vị; 3. Thường được viết bằng chữ số La (iii) hoặc chữ sốRập (3).
  2. Danh từ:
    • Số ba: Con số đại diện cho số lượng ba đơn vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is iii years old. (Cậu ba tuổi.)
    • Please turn to chapter iii. (Xin vui lòng mở đến chương ba.)
  • Danh từ:
    • The answer is iii. (Câu trả lời số ba.)
    • Count to iii. (Đếm đến ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "iii" trong đánh số La : Thường được dùng để đánh số thứ tự các phần, chương, hoặc trong tên của các vị vua.
    • Pope John Paul iii (Giáo hoàng Gioan Phaolô Đệ Tam)
    • See section iii of the document. (Xem phần ba của tài liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Three (adj, n): (Từ tiếng Anh thông dụng) Ba, số ba. Đây từ tương đương phổ biến nhất của "iii".
  • Third (adj, n): Thứ ba, một phần ba. Chỉ thứ tự hoặc phân số.
  • Triple (adj): Gấp ba, ba phần.
Từ đồng nghĩa
  • Three: Ba.
  • Trio: Bộ ba, nhóm ba người/vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho số từ)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho số từ)

Adjective
  1. nhiều hơn hai 1 đơn vị; 3
Noun
  1. số 3