Lamb

/læm/
danh từ
  1. cừu con; cừu non
  2. thịt cừu non
  3. người ngây thơ; người yếu đuối
  4. em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)

Idioms

  • as well be hanged for a sheep as for a lamb
    đã trót thì phải trét
  • a fox (wolf) in lamb's skin
    cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa
  • The Lamb (of God)
    Chúa Giê-xu
  • like a lamb
    hiền lành ngoan ngoãn
động từ
  1. đẻ con (cừu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Lamb"