Scout

/skaut/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người trinh sát, người do thám: Một người được cử đi để thu thập thông tin về địa hình hoặc hoạt động của đối phương, thường trong bối cảnh quân sự.
    • Hướng đạo sinh: Một thành viên của tổ chức thanh thiếu niên (Scouts) nhằm rèn luyện kỹ năng sống, tính kỷ luật tinh thần đồng đội.
    • Trinh sát viên, người tìm kiếm tài năng: Một người nhiệm vụ tìm kiếm phát hiện những người tài năng, đặc biệt trong lĩnh vực thể thao hoặc giải trí.
    • Tàu/máy bay trinh sát: Phương tiện nhỏ, nhanh được sử dụng cho mục đích thám thính hoặc tuần tra.
  2. Động từ:

    • Đi trinh sát, do thám: Hành động thăm dò, khảo sát một khu vực để thu thập thông tin.
    • Tìm kiếm, lùng sục: Hành động tìm kiếm một cách kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The army sent a scout ahead to check the route. (Quân đội cử một người trinh sát đi trước để kiểm tra lộ trình.)
    • She became a Girl Scout when she was ten. ( ấy trở thành một Nữ Hướng đạo sinh khi lên mười.)
    • The baseball team's scout discovered a talented pitcher. (Trinh sát viên của đội bóng chày đã phát hiện ra một tay ném bóng tài năng.)
  • Động từ:

    • They scouted the area for a safe place to camp. (Họ đi trinh sát khu vực để tìm một nơi an toàn cắm trại.)
    • He scouted around for a good used car. (Anh ấy lùng sục khắp nơi để tìm một chiếc xe đã qua sử dụng tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on the scout": Đang trong nhiệm vụ trinh sát, đang đi do thám.

    • The patrol was on the scout all night. (Đội tuần tra đã đi trinh sát suốt đêm.)
  • "To scout out": Thăm dò, khảo sát kỹ lưỡng một địa điểm hoặc tình huống.

    • We need to scout out the competition before launching our product. (Chúng ta cần thăm dò đối thủ cạnh tranh trước khi ra mắt sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Scouting (danh từ): Hoạt động trinh sát; phong trào Hướng đạo.

    • He earned a badge in scouting. (Cậu ấy đã giành được một huy hiệu trong hoạt động hướng đạo.)
  • Scoutmaster (danh từ): Trưởng nhóm Hướng đạo sinh nam.

  • Talent scout (danh từ): Trinh sát viên tìm kiếm tài năng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trinh sát): Reconnoiterer, vanguard, advance guard.
  • Danh từ (người tìm kiếm): Recruiter, talent spotter.
  • Động từ: Reconnoiter, survey, explore, search.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Scout around/about: Đi lục lọi, tìm kiếm xung quanh.

    • I'll scout around for some firewood. (Tôi sẽ đi lục lọi xung quanh tìm chút củi.)
  • Scout up: (Thông tục) Tìm kiếm mang về.

    • Can you scout up some volunteers for the event? (Bạn có thể tìm mang về vài tình nguyện viên cho sự kiện được không?)
Thành ngữ liên quan
  • Good Scout: (Tiếng lóng, Mỹ) Một người đáng tin cậy, tử tế sẵn lòng giúp đỡ.

    • You can trust him with anything; he's a good scout. (Bạn có thể tin tưởng anh ấy với bất cứ điều ; anh ấy một người tử tế.)
  • Boy Scout/Girl Scout: Ngoài nghĩa thành viên tổ chức, đôi khi được dùng để chỉ một người quá lý tưởng, ngây thơ hoặc luôn tuân thủ quy tắc.

    • He has a very Boy Scout attitude about business ethics. (Anh ta thái độ rất lý tưởng về đạo đức kinh doanh.)
danh từ
  1. (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
    • to be on the scout
      đi trinh sát, đi do thám
  2. tàu thám thính
  3. máy bay nhỏ nhanh
  4. (động vật học) chim anca; chim rụt cổ
  5. hướng đạo sinh ((cũng) boy scout)
  6. (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) , anh chàng
ngoại động từ
  1. theo dõi, theo sát, do thám
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm