Trait

/trei, (Mỹ) treit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nét (vẽ, kẻ, đặc điểm): Một đường kẻ hoặc một dấu hiệu nhỏ, thường dùng để chỉ nét vẽ, nét chữ hoặc một đặc điểm riêng biệt.
    • Đặc điểm, nét đặc trưng: Một phẩm chất hoặc đặc điểm đặc biệt trong tính cách, bản chất hoặc ngoại hình của một người hay sự vật.
    • Tia, luồng: Một tia sáng, lửa hoặc một luồng (chất lỏng, không khí).
    • Hơi, ngụm (khi uống): Hành động uống một thứ đó liên tục trong một hơi.
    • Dây kéo, dây dắt (xe ngựa): Dây thừng hoặc dây da dùng để buộc điều khiển động vật kéo xe.
    • Vũ khí phóng (tên, lao): Một mũi tên hoặc ngọn lao được phóng đi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a les traits fins. (Anh ấy những nét mặt thanh tú.)
    • La générosité est un trait de sa personnalité. (Sự hào phóngmột nét trong tính cách của ấy.)
    • Un trait de lumière. (Một tia sáng.)
    • Boire son verre d'un trait. (Uống cạn ly trong một hơi.)
    • Les traits d'un attelage. (Những dây cương của cỗ xe ngựa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À grands traits: Một cách đại cương, phác thảo những nét chính.

    • Décrire une situation à grands traits. (Mô tả một tình huống một cách đại cương.)
  • Avoir trait à: liên quan đến, dính dáng đến.

    • Cette discussion a trait au projet futur. (Cuộc thảo luận này liên quan đến dự án tương lai.)
  • D'un trait de plume: Chỉ bằng một nét bút, ý chỉ viết hoặc hủy bỏ một cách dễ dàng nhanh chóng.

    • Il a résolu le problème d'un trait de plume. (Anh ta đã giải quyết vấn đề chỉ bằng một nét bút.)
Biến thể từ liên quan
  • Trait d'union (danh từ giống đực): Dấu gạch nối (-).

    • Le mot "porte-monnaie" s'écrit avec un trait d'union. (Từ "porte-monnaie" được viết với một dấu gạch nối.)
  • Trait pour trait (cụm từ): Một cách giống hệt, y như thật.

    • Ce portrait le représente trait pour trait. (Bức chân dung này vẽ anh ấy giống hệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Caractéristique (nữ tính): Đặc điểm, đặc trưng.
  • Ligne (nữ tính): Đường kẻ, nét.
  • Particularité (nữ tính): Đặc điểm riêng biệt.
Cụm từ cố định
  • Partir comme un trait / Filer comme un trait: Chạy vụt đi, lao đi rất nhanh.

    • En entendant le bruit, le chat est parti comme un trait. (Nghe thấy tiếng động, con mèo chạy vụt đi.)
  • Faire des traits à quelqu'un: Không chung thủy với ai, phản bội ai (trong tình yêu).

    • Il lui a fait des traits pendant leur relation. (Anh ta đã không chung thủy với ấy trong suốt mối quan hệ của họ.)
tính từ
  1. (kỹ thuật) kéo thành sợi
    • Or trait
      vàng kéo thành sợi
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) vắt sữa
    • Une vache mal traite
      con cái vắt sữa dối
danh từ giống đực
  1. sự kéo
    • Bêtes de trait
      con vật kéo xe
  2. dây kéo, dây dắt
    • Les traits de la voiture
      dây kéo xe ngựa
  3. vũ khí (phóng), tên (bắn)
    • Lancer un trait
      bắn một phát tên
  4. tia
    • Trait de feu
      tia lửa sáng
  5. hơi, hớp
    • Boire d'un trait
      uống một hơi
    • Boire à longs traits
      uống một hơi dài
  6. nét (vạch, kẻ, vẽ...)
    • Trait de plume
      nét bút sắt
    • Dessiner au trait
      vẽ bằng nét (không đánh bóng)
    • Il a les traits de son père
      nét giống cha
  7. nét đặc sắc, nét sắc sảo
    • Les traits de sa nature
      những nét đặc sắc của bản chất anh ấy
    • Style plein de traits sublimes
      lời văn đầy những nét sắc sảo tuyệt vời
  8. nét phóng
    • trait blanc de tissu imprimé
      sọc trắng trên vải màu
    • à grands traits
      bằng những nét lớn, đại cương
    • avoir trait à
      quan hệ với
    • d'un trait de plume
      chỉ một nét bút, viết nhanh
    • faire des traits à quelqu'un
      không chung thuỷ với ai
    • filer comme un train/partir comme un trait
      chạy vụt đi
    • pendant le train
      trong lúc đang khai thác (mỏ)
    • trait de scie
      đường (vạch để) cưa
    • trait d'esprit
      xem esprit
    • trait d'union
      gạch nối
    • trait pour trait
      hết sức đúng, giống hệt
    • copier trait pour trait
      chép hết sức đúng