armé

tính từ
  1. khí giới, được vũ trang
    • Forces armées
      lực lượng vũ trang
    • Armé jusqu'aux dents, armé de pied en cap
      được vũ trang đến tận răng, được vũ trang từ đầu đến chân
    • Vol à main armée
      (pháp lý) tội cướp vũ khí
    • Conflit armé
      xung đột vũ trang
  2. cốt thép
    • Ciment armé, béton armé
      xi măng cốt thép, tông cốt thép
  3. (những cái tựa như vũ khí)
    • Un épi armé de piquants
      một bông lúa gai
danh từ giống đực
  1. tư thế sẵn sàng bắn (của súng đã lên cò)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

armé
Un soldat est armé d'un fusil.