lôi

  1. tirer; traîner; arracher
    • Lôi một vật nặng
      tirer un fardeau
    • ông ấy bị lôi ra pháp trường
      il est traîné au lieu d'exécution

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lôi
Một người đàn ông lôi một bao gạo nặng trên sàn nhà.