avalé

Học thuật
Thân thiện
avalé

Le chien a les oreilles avalées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mím lại, ngậm lại: Dùng để miêu tả đôi môi được khép chặt lại, thường do cảm xúc như tức giận, buồn bã hoặc quyết tâm.
    • (Từ ) xuống, thòng xuống: Dùng để miêu tả một bộ phận cơ thể (như tai) bị xệ xuống, không còn vểnh lên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il gardait les lèvres avalées, refusant de parler. (Anh ấy cứ mím chặt môi, từ chối nói chuyện.)
    • Le vieux chien avait les oreilles avalées. (Con chó già đôi tai xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la mine avalée": Có vẻ mặt buồn bã, thất vọng hoặc ủ rũ.
    • Depuis son échec, il a toujours la mine avalée. (Kể từ khi thất bại, anh ta lúc nào cũngvẻ mặt ủ rũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Avaler (động từ): nuốt, nuốt chửng.
    • Il faut avaler les comprimés avec de l'eau. (Phải uống những viên thuốc này với nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Pincé: mím lại (chỉ môi).
  • Déprimé: ủ rũ, chán nản (về tinh thần, vẻ mặt).
  • Retombant: rủ xuống, xuống.
Từ trái nghĩa
  • Déployé: mở rộng, trải ra.
  • Souriant: tươi cười.
  • Dressé: dựng lên, vểnh lên (tai).
avalé

Le chien a les oreilles avalées.

tính từ
  1. mím lại, ngậm lại
    • Lèvres avalées
      môi mím lại
  2. (từ , nghĩa ) , thòng xuống
    • Un chien à oreilles avalées
      con chó tai