Học thuật
Thân thiện
bé

Bé gái đang ôm một con búp bê nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước, thể tích nhỏ, không đáng kể hoặc kém hơn so với những cái cùng loại: Dùng để mô tả vật thể, sự vật kích cỡ nhỏ.
    • Nhỏ tuổi, còn ít tuổi: Dùng để chỉ trẻ em hoặc người cònđộ tuổi rất trẻ.
    • Nhẹ, thấp (về âm thanh): Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh âm lượng nhỏ.
    • Thứ yếu, không phải chính (trong một số ngữ cảnh cụ thể): Dùng để chỉ vị trí, vai trò phụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ (kích thước nhỏ):
    • Quả cam này hơn quả kia.
    • lớn nuốt .
  • Tính từ (tuổi tác nhỏ):
    • Khi tôi còn , tôi thích chơicông viên.
    • Đứa bé đang ngủ.
  • Tính từ (âm thanh nhỏ):
    • ấy nói quá, tôi không nghe .
    • Hãy hát lại một chút.
  • Tính từ (vai trò thứ yếu):
    • Ông ta lấy vợ bé. (nghĩa cổ, ít dùng trong văn phong hiện đại)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cái lầm": Cụm từ mỉa mai, nhấn mạnh rằng một sai lầm tưởng chừng nhỏ nhưng thực chất lại rất lớn hoặc nghiêm trọng.
    • Anh ấy tưởng đường này ngắn, ai ngờ đi lạc cả tiếng, thật cái lầm.
  • " hạt tiêu": Thành ngữ chỉ người nhỏ con nhưng lanh lợi, thông minh, khả năng hoặc ý chí lớn.
    • Cậu ấy hạt tiêu lắm, học đâu nhớ đấy.
  • "việc ra to": Thành ngữ chỉ việc thổi phồng một vấn đề nhỏ thành to tát.
    • Chỉ một lời nói đùa, đừng việc ra to.
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ: Từ đồng nghĩa phổ biến nhất với nghĩa "kích thước không lớn". "" thường mang sắc thái thân mật, trìu mến hoặc chỉ trẻ con hơn.
  • Nhí nhảnh: Từ dùng để chỉ sự hoạt bát, thường đi kèm với trẻ con, nhưng không đồng nghĩa trực tiếp với "".
  • Be (từ láy): Nhấn mạnh mức độ nhỏ, tạo cảm giác dễ thương, đáng yêu.
    • Bàn tay be của em .
  • bỏng: Từ ghép nhấn mạnh sự nhỏ nhắn, non nớt, đáng yêu cần được che chở.
    • Đứa trẻ bỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ: Kích thước khiêm tốn.
  • Tí hon: Rất nhỏ, nhỏ xíu.
  • Nhỏ xíu: Cực kỳ nhỏ.
  • Non nớt: Chưa trưởng thành (về tuổi tác hoặc kinh nghiệm).
Từ trái nghĩa
  • To: kích thước lớn.
  • Lớn: kích thước hoặc tuổi tác lớn hơn.
  • Cao: Âm thanh âm lượng lớn (trái nghĩa với nghĩa âm thanh của "").
Thành ngữ liên quan
  • lớn nuốt : Thành ngữ nói về quy luật kẻ mạnh thường lấn át, chiếm đoạt của kẻ yếu.
  • người lớn xác: Chỉ những người còn nhỏ tuổi nhưng suy nghĩ hoặc hành động như người lớn, thường theo nghĩa tiêu cực (ngỗ ngược).
bé

Bé gái đang ôm một con búp bê nhỏ.

  1. I. tt. 1. kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại: Quả nào cũng lớn nuốt (tng.).