béng

adv
  1. Then and there
    • làm béng đi
      to do it then and there
    • biết thế thì nhận lời béng cho xong
      if I had known it, I'd have accepted then and there
  2. Clean
    • mất béng đi
      to clean close
    • quên béng cả công việc
      to clean forget even one's work

Khám phá thêm

Các từ liên quan

béng
Nghe tiếng chuông, cậu bé chạy béng ra cửa.