bên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một trong hai phía, phần, phạm vi đối lập hoặc phân biệt với nhau trong một tổng thể: Chỉ vị trí tương đối (trái/phải, trong/ngoài) hoặc phe phái.
- Nơi chốn, địa điểm kề cận, liền ngay bên cạnh: Chỉ một địa điểm gần đó, tiếp giáp.
- Mặt, phương diện, khía cạnh của một vấn đề: Chỉ một góc nhìn, một phần của tình huống hoặc lý lẽ.
- (Toán học) Cạnh hoặc mặt không phải là đáy của một hình khối: Như cạnh bên của hình tam giác, mặt bên của hình lăng trụ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy ngồi ở bên phải tôi. (Chỉ vị trí tương đối)
- Nhà tôi ở làng bên, cách đây một cây số. (Chỉ địa điểm kề cận)
- Cô ấy phải cân nhắc bên tình bên hiếu. (Chỉ các phương diện, khía cạnh của vấn đề)
- Hai bên nguyên đơn và bị đơn đã có mặt. (Chỉ các phe, phía trong một quan hệ)
- Hình lăng trụ này có ba mặt bên. (Chỉ mặt bên trong hình học)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bên trong": chỉ phần ở phía trong, nội bộ.
- Mâu thuẫn bên trong nội bộ công ty cần được giải quyết.
- "bên ngoài": chỉ phần ở phía ngoài, bên ngoài.
- Áp lực từ bên ngoài rất lớn.
- "bên này/bên kia": chỉ vị trí gần/xa hoặc phe này/phe kia.
- Bên này sông là làng tôi, bên kia sông là thị trấn.
- "bên có/bên vay": thuật ngữ dùng trong hợp đồng, giao dịch.
- Bên cho vay và bên đi vay đã ký hợp đồng.
Biến thể và từ liên quan
- Bên lề (tính từ/trạng từ): ở cạnh, không phải trung tâm.
- Một sự kiện bên lề hội nghị.
- Bên cạnh (giới từ): ở ngay sát cạnh; ngoài ra.
- Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.
- Bên cạnh công việc, anh ấy còn chơi thể thao rất giỏi.
- Bênh (động từ): che chở, bảo vệ (một bên nào đó). Đây là một từ khác, có âm gần giống.
- Mẹ luôn bênh con trai út.
Từ đồng nghĩa
- Phía: chỉ hướng, phe (ví dụ: , ).
- Mặt: chỉ khía cạnh, phương diện (ví dụ: ).
- Cạnh: chỉ vị trí liền kề (ví dụ: ).
- Phe: chỉ tập thể cùng quan điểm (ví dụ: ).
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
- Bên nội bên ngoại: chỉ họ hàng bên cha và bên mẹ.
- Ngày Tết, chúng tôi đi chúc tết cả bên nội bên ngoại.
- Bên trọng bên khinh: coi trọng bên này, xem nhẹ bên kia.
- Không nên có thái độ bên trọng bên khinh trong công việc.
- Ba bề bốn bên: chỉ xung quanh, khắp nơi.
- Cô ấy nhìn ba bề bốn bên để tìm đường.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Bên cha cũng kính bên mẹ cũng vái: Khuyên phải biết kính trọng, giữ gìn đạo hiếu với cả cha lẫn mẹ, không thiên vị.
- Bên ấy bên này chẳng bên nào: Không nghiêng về phía nào, giữ thái độ trung lập.
- dt. 1. Một trong hai nơi đối với nhau: bên phải bên trái mâu thuẫn bên trong. 2. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác: bên nội bên ngoại bên nguyên Hai bên cùng tồn tại. 3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác: bên nghĩa bên tình Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều). 4. Nơi kề cạnh, gần sát: làng bên ở bên sông. 5. (Cạnh, mặt) không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình: cạnh bên của tam giác mặt bên của lăng trụ.