bỡn

  1. plaisanter; badiner
    • Vừa làm vừa bỡn
      tout en travaillant, il plaisante
  2. (hum.) chiper; barboter
    • Anh nào bỡn của tôi cái bút chì thế ?
      qui d'entre vous m'a chipé le crayon?
    • dễ như bỡn
      facile comme un bonjour; c'est un jeu d'enfant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bỡn
Hai người bạn đang bỡn cợt với nhau trong công viên.