bate

/beit/
Học thuật
Thân thiện
bate

He bated his breath when talking about this affair.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giảm bớt, làm yếu đi, kiềm chế: "bate" có nghĩa làm cho cái đó trở nên ít hơn, yếu hơn hoặc kìm hãm lại.
    • Ngâm mềm (da): Trong ngành thuộc da, "bate" có nghĩa xử lý da thú bằng dung dịch hóa học để làm mềm làm sạch trước khi thuộc.
    • Vỗ cánh (của chim ưng): Dùng để miêu tả hành động chim ưng vỗ cánh mạnh, thường khi đang đậu hoặc chuẩn bị bay.
dụ sử dụng
  • Động từ (Giảm bớt, kiềm chế):

    • He listened without bating his attention. (Anh ấy lắng nghe không hề giảm sự chú ý.)
    • She could not bate her excitement about the trip. ( ấy không thể kìm nén sự hào hứng về chuyến đi.)
  • Động từ (Ngành thuộc da):

    • The leather must be properly bated before tanning. (Da phải được ngâm mềm đúng cách trước khi thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with bated breath": (thành ngữ) nín thở, trong trạng thái chờ đợi lo lắng.
    • The audience waited with bated breath for the final result. (Khán giả nín thở chờ đợi kết quả cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Abate (động từ): giảm bớt, làm dịu đi (thường dùng cho cường độ hoặc số lượng).
    • The storm finally abated. (Cơn bão cuối cùng cũng dịu đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Giảm bớt, kiềm chế: Diminish, lessen, restrain, moderate.
  • Ngâm mềm (da): Soak, treat.
Thành ngữ liên quan
  • "with bated breath": nín thở, hồi hộp chờ đợi.
    • He told the story, and we all listened with bated breath. (Anh ấy kể câu chuyện, tất cả chúng tôi đều nín thở lắng nghe.)
bate

He bated his breath when talking about this affair.

động từ
  1. bớt, giảm bớt, trừ bớt
    • his energy has not bated
      nghị lực của anh ta không hề giảm bớt
    • to bate one's curiosity
      bớt tò mò
    • not to bate a jot of a sentence
      không bớt một cái chấm trong câu
danh từ
  1. nước ngâm mềm da (trong khi thuộc da)
ngoại động từ
  1. ngâm mềm (da)
danh từ
  1. (từ lóng) cơn giận
    • to go into a bate
      nổi giận