bate

/beit/
động từ
  1. bớt, giảm bớt, trừ bớt
    • his energy has not bated
      nghị lực của anh ta không hề giảm bớt
    • to bate one's curiosity
      bớt tò mò
    • not to bate a jot of a sentence
      không bớt một cái chấm trong câu
danh từ
  1. nước ngâm mềm da (trong khi thuộc da)
ngoại động từ
  1. ngâm mềm (da)
danh từ
  1. (từ lóng) cơn giận
    • to go into a bate
      nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bate
He bated his breath when talking about this affair.