bait

/beit/
Học thuật
Thân thiện
bait

A fisherman puts fresh bait on his hook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mồi, bả: Vật dùng để nhử, dụ động vật (như , thú) vào bẫy hoặc vào lưỡi câu.
    • Sự cám dỗ, mồi nhử: Thứ đó dùng để lôi kéo, dụ dỗ người khác làm điều đó.
  2. Động từ:

    • Mắc mồi, đặt mồi: Hành động gắn hoặc đặt mồi vào bẫy hoặc lưỡi câu.
    • Trêu chọc, chọc tức: Hành động trêu ghẹo, khiêu khích hoặc quấy rối ai đó một cách dai dẳng.
    • Cho (ngựa, súc vật) ăn, nghỉ: Hành động dừng lại trong một chuyến đi để cho động vật ăn uống, nghỉ ngơi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He used worms as bait to catch fish. (Anh ấy dùng giun làm mồi để câu .)
    • The low price was just bait to get customers into the store. (Giá thấp chỉ mồi nhử để thu hút khách hàng vào cửa hàng.)
  • Động từ:

    • Remember to bait the hook before you cast your line. (Nhớ mắc mồi vào lưỡi câu trước khi thả dây.)
    • The older kids would often bait the new student. (Những đứa trẻ lớn hơn thường hay trêu chọc học sinh mới.)
    • They stopped to bait the horses at the inn. (Họ dừng lại tại quán trọ để cho ngựa ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to rise to the bait": Phản ứng lại một lời khiêu khích hoặc mồi nhử, thường theo cách người khiêu khích mong muốn.

    • He made a rude comment, hoping I would argue, but I didn't rise to the bait. (Hắn nói một câu khiếm nhã, hy vọng tôi sẽ tranh cãi, nhưng tôi không mắc mồi.)
  • "cut bait": (Thành ngữ) Từ bỏ một hoạt động hoặc kế hoạch đang thực hiện.

    • After hours without a bite, he decided to cut bait and go home. (Sau nhiều giờ không câu được con nào, anh ta quyết định bỏ cuộc về nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Baited (adj): Đã được gắn mồi.

    • A baited hook. (Một lưỡi câu đã mắc mồi.)
  • Bait-and-switch (n): Một chiến thuật bán hàng lừa đảo, quảng cáo một sản phẩm hấp dẫn (mồi) nhưng sau đó cố bán một sản phẩm khác, đắt hơn hoặc kém chất lượng hơn.

    • That sale was a classic bait-and-switch scheme. (Đợt giảm giá đó một kế hoạch lừa đảo "mồi nhử đánh tráo" kinh điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lure (mồi nhử), enticement (sự dụ dỗ), decoy (mồi giả).
  • Động từ: Tease (trêu chọc), provoke (khiêu khích), harass (quấy rối), lure (nhử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bait out: (Không phổ biến) Có thể hiểu đặt mồi ra ngoài.
  • Bait up: Mắc mồi vào (dụng cụ câu ).
    • He baited up his fishing rod. (Anh ta mắc mồi vào cần câu của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Fish or cut bait: Hoặc là hành động một cách quyết đoán, hoặc là nhường chỗ/ngừng lại để người khác làm. Tương đương với "Được ăn cả, ngã về không" hoặc "Làm hoặc không thì nói rõ".

    • We need a decision nowit's time to fish or cut bait. (Chúng ta cần một quyết định ngay bây giờđã đến lúc phải hành động dứt khoát hoặc từ bỏ.)
  • Take the bait: Mắc mồi, bị dụ dỗ hoặc bị lừa.

    • The scammer sent a fake email, and unfortunately, many people took the bait. (Kẻ lừa đảo gửi một email giả, thật không may, nhiều người đã mắc mồi.)
bait

A fisherman puts fresh bait on his hook.

danh từ
  1. (như) bate
danh từ
  1. mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • live bait
      mồi sống (bằng cả con...)
  2. sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi
ngoại động từ
  1. mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy)
  2. cho (ngựa...) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lạidọc đường
  3. cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại)
  4. trêu chọc, quấy nhiễu
nội động từ
  1. dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi