bait

/beit/
danh từ
  1. (như) bate
danh từ
  1. mồi, bả ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • live bait
      mồi sống (bằng cả con...)
  2. sự dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi
ngoại động từ
  1. mắc mồi (vào lưỡi câu hay vào bẫy)
  2. cho (ngựa...) ăn uống nghỉ ngơi khi dừng lạidọc đường
  3. cho chó trêu chọc (những con thú đã bị xích lại); trêu chọc (những con thú đã bị xích lại)
  4. trêu chọc, quấy nhiễu
nội động từ
  1. dừng lại dọc đường để ăn uống nghỉ ngơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bait"

bait
A fisherman puts fresh bait on his hook.