bed

/bed/
danh từ
  1. cái giường
    • a single bed
      giường một (người)
    • a double bed
      giường đôi
  2. nền
    • the machine rests on a bed of concrete
      cái máy được đặt trên một nền tông
  3. lòng (sông...)
  4. lớp
    • a bed of clay
      một lớp đất sét
  5. (thơ ca) nấm mồ
    • the bed of honour
      nấm mồ liệt sĩ
  6. (pháp ) hôn nhân; vợ chồng
    • a child of the second bed
      đứa con của người vợ (chồng) sau

Idioms

  • as you make your bed so you must lie upon it
    (tục ngữ) mình làm mình chịu
  • bed and board
    sự tiếp đãi
  • a bed of roses (down, flowers)
    luống hoa hồng
  • bed of sickness
    tình trạng bệnh hoạn tàn tật
  • bed of thorns
    luống gai
  • to be brought to bed
    sinh
  • to die in one's bed
    chết bệnh, chết già
  • to get out of bed on the wrong side
    càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vui
  • go to bed!
    (từ lóng) thôi đừng nói nữa!, im cái mồm đi!, thôi đi!
  • to go to bed in one's boots
    đuộc suỳ 5, say không biết trời đất cả
  • to go to bed with the lamb and rise with the lark
    đi ngủ sớm, trở dậy sớm; đi ngủ từ lúc lên chuồng; trở dậy từ lúc gáy
  • to keep (take to) one's bed
    bị ốm nằm liệt giường
  • the narrow bed
    (xem) narrow
ngoại động từ
  1. xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào
    • bricks are bed ded in mortar
      gạch xây lẫn vào trong vữa
    • the bullet bedded itself in the wall
      viên đạn gắn ngập vào trong tường
  2. (thường) + out trồng (cây con, cây ươm)
    • to bed out some young cabbage plants
      trồng mấy cây cải con
  3. (thường) + down rảicho ngựa nằm
  4. (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) đặt vào giường, cho đi ngủ
nội động từ
  1. (địa ,địa chất) thành tầng, thành lớp
  2. chìm ngập, bị sa lầy
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống