bead

/bi:d/
Học thuật
Thân thiện
bead

A child strings colorful beads onto a thread.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạt, hột (trong chuỗi hạt): Một vật nhỏ, thường hình cầu, lỗ xuyên qua để có thể xâu thành chuỗi, dùng làm đồ trang sức hoặc để đếm khi cầu nguyện.
    • Giọt, hạt nhỏ (chất lỏng): Một giọt chất lỏng nhỏ, tròn, thường hình thành trên bề mặt.
    • Đầu ruồi (súng): Phần nhô lên nhỏđầu nòng súng, dùng để ngắm bắn.
    • Đường gân nổi hình chuỗi hạt (kiến trúc): Đường trang trí nổi lên trên bề mặt, hình dạng như một chuỗi hạt nhỏ.
  2. Động từ:

    • Xâu thành chuỗi (hạt): Hành động xuyên các hạt qua một sợi dây để tạo thành chuỗi.
    • Tạo thành giọt, lấm tấm (chất lỏng): Hành động của chất lỏng đọng lại thành những giọt nhỏ, tròn trên bề mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful necklace made of glass beads. ( ấy đeo một chuỗi hạt thủy tinh rất đẹp.)
    • Beads of sweat formed on his forehead after the run. (Những giọt mồ hôi lấm tấm trên trán anh ấy sau khi chạy.)
    • The hunter carefully aligned the bead of his rifle with the target. (Người thợ săn cẩn thận căn đầu ruồi của khẩu súng trường với mục tiêu.)
  • Động từ:

    • She spent the afternoon beading a new bracelet. ( ấy dành cả buổi chiều để xâu hạt làm một chiếc vòng tay mới.)
    • Moisture began to bead on the cold surface of the window. (Hơi ẩm bắt đầu đọng thành giọt trên bề mặt lạnh của cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tell one's beads" / "to count one's beads": Lần tràng hạt, đếm hạt khi cầu nguyện.

    • The old woman sat quietly, telling her beads. (Bà cụ ngồi yên lặng, lần tràng hạt.)
  • "to draw a bead on (someone/something)": Nhắm bắn (ai/cái ); (nghĩa bóng) nhắm vào, tập trung vào một mục tiêu.

    • The sniper drew a bead on the enemy officer. (Tay bắn tỉa đã nhắm bắn viên sĩ quan địch.)
    • The company is drawing a bead on the Asian market. (Công ty đang nhắm vào thị trường châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Beaded (tính từ): Được trang trí bằng hạt, đính hạt.

    • She wore a beaded dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy đính hạt đến bữa tiệc.)
  • Beading (danh từ): Hành động xâu hạt; đồ trang trí bằng hạt; đường viền trang trí hình chuỗi hạt.

    • The intricate beading on the handbag took weeks to complete. (Phần đính hạt tinh xảo trên chiếc túi xách mất nhiều tuần để hoàn thành.)
  • Beady (tính từ): (Về mắt) nhỏ, tròn sáng, thường thể hiện sự tinh nhanh hoặc nghi ngờ.

    • The bird watched us with its beady eyes. (Con chim quan sát chúng tôi bằng đôi mắt nhỏ, sáng quắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hạt): Pellet, ball, sphere, globule.
  • Danh từ (giọt): Droplet, drop, blob, globule.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào ngoài cụm "bead up", có thể được hiểu trong ngữ cảnh cụ thể.) - Bead up: (Chất lỏng) tụ lại thành từng giọt riêng biệt trên bề mặt. - Rainwater beads up on a freshly waxed car. (Nước mưa đọng thành giọt trên chiếc xe mới được đánh sáp.)

Thành ngữ liên quan
  • To say/ tell one's beads: Lần chuỗi hạt, cầu nguyện bằng tràng hạt.
  • To draw/get a bead on something/someone: Nhắm chính xác vào điều /ai đó; xác định rõ ràng một mục tiêu cần đạt được.
    • After months of research, we finally drew a bead on the source of the problem. (Sau nhiều tháng nghiên cứu, cuối cùng chúng tôi đã xác định được nguồn gốc của vấn đề.)
bead

A child strings colorful beads onto a thread.

danh từ
  1. hạt hột (của chuỗi hạt)
    • a string of beads
      một chuỗi hạt
    • to tell one's beads
      lần tràng hạt
  2. giọt, hạt
    • beads of dew
      giọt sương
    • beads of perspiration
      giọt mồ hôi
  3. bọt (rượu...)
  4. (quân sự) đầu ruồi (súng)
  5. (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt

Idioms

  • to draw a bead on
    (quân sự) nhắm bắn
ngoại động từ
  1. xâu thành chuỗi
nội động từ
  1. lấm tấm vài giọt
    • the sweat beaded on his brows
      trán lấm tấm mồ hôi