bead

/bi:d/
danh từ
  1. hạt hột (của chuỗi hạt)
    • a string of beads
      một chuỗi hạt
    • to tell one's beads
      lần tràng hạt
  2. giọt, hạt
    • beads of dew
      giọt sương
    • beads of perspiration
      giọt mồ hôi
  3. bọt (rượu...)
  4. (quân sự) đầu ruồi (súng)
  5. (kiến trúc) đường gân nổi hình chuỗi hạt

Idioms

  • to draw a bead on
    (quân sự) nhắm bắn
ngoại động từ
  1. xâu thành chuỗi
nội động từ
  1. lấm tấm vài giọt
    • the sweat beaded on his brows
      trán lấm tấm mồ hôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bead"

bead
A child strings colorful beads onto a thread.